Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 Hà Nội năm 2022

Xuất bản ngày 17/06/2022 - Tác giả: Anh Đức

Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 Hà Nội 2022, chi tiết điểm trúng tuyển vào 10 năm học 2022 - 2023 theo khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 trên địa bàn TP Hà Nội

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2022 Hà Nội khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 được cập nhật nhanh và chính xác nhất do Sở GD&ĐT Hà Nội công bố. Đọc Tài Liệu đăng tải chi tiết và đầy đủ điểm trúng tuyển vào lớp 10 năm nay của các trường THPT Chuyên và THPT công lập trên địa bàn thành phố

để các em học sinh cùng quý phụ huynh cùng theo dõi.

Mặt khác để cân nhắc kĩ hơn về nguyện vọng tuyển sinh, thì việc so sánh đối chiếu điểm chuẩn lớp 10 Hà Nội qua các năm là vô cùng cần thiết, và những thông tin đó đều có ở trong bài viết này!

Bảng điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Hà Nội

New: Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 Hà Nội năm 2022 sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi Sở GD-ĐT công bố chính thức.

Điểm chuẩn lớp 10 2022 Chuyên Ngoại ngữ  - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN

Ngành học Khối thi Điểm trúng tuyển
    Hệ chuyên có học bổng Hệ chuyên Hệ không chuyên
Tiếng Anh D1 30.75 26.6 25.6
Tiếng Nga D1 28.39 24.01  
Tiếng Pháp D1 30.66 26.64  
D3 32.35 26.67  
Tiếng Trung D1 30.31 26.61  
D4 31.83 26.77  
Tiếng Đức D1 31.24 26.61  
D5 31.6 26.1  
Tiếng Nhật D1 29.26 25.51  
D6 32.3 25.21  
Tiếng Hàn D1 30.1 25.8  
D7 28.65 26.42  

Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 Chuyên KHTN - ĐHQGHN năm 2022 - 2023

Lớp chuyên Điểm chuẩn
Chuyên Toán học 20,00
Chuyên Tin học 18,50
Chuyên Vật lý 16,50
Chuyên Hoá học 15,50
Chuyên Sinh học 15,50

Điểm chuẩn lớp 10 Chuyên Sư Phạm 2022

Lớp chuyên Điểm chuẩn Điểm chuẩn học bổng
Toán 27,5 33
Tin 23,25 27
Sinh 25,25 28
23,75 28,25
Hóa 25,75 28
Văn 25 26,75
Tiếng Anh 25,25 29,5

Điểm chuẩn vào lớp 10 Chuyên KHXH&NV

Lớp Chuyên Ngữ văn Chuyên Lịch sử Chuyên Địa lý
Điểm trúng tuyển 33,5 28 28,5

Bảng điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Hà Nội

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm 2021 vẫn diễn ra ở 12 KV tuyển sinh, danh sách và bảng điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Hà Nội sẽ được chúng tôi cập nhật chính thức trên website khi có thông tin từ Sở GD&ĐT. (điểm chuẩn chính thức sẽ có vào khoảng 18h ngày 28/6/2021)

Điểm chuẩn vào 10 Công lập Hà Nội 2021

CHÍNH THỨC:

Chi tiết 12 khu vực tuyển sinh lớp 10 Hà Nội:

Điểm chuẩn vào 10 Công lập Hà Nội 2021
Tên đơn vị Chỉ tiêu Điểm chuẩn Ghi chú
KHU VỰC 1
Ba Đình
THPT Phan Đình Phùng 600 49,1  
THPT Phạm Hồng Thái 675 43  
THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình 640 45  
Tây Hồ
THPT Tây Hồ 675 42  
KHU VỰC 2
Hoàn Kiếm
THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm 720 47  
THPT Việt Đức 765 48,25

Tiếng Nhật: 48,1,

tiếng Đức: 44

Hai Bà Trưng
THPT Thăng Long 675 48,25  
THPT Trần Nhân Tông 675 44,45  
THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng 675 44,25  
KHU VỰC 3
Đống Đa
THPT Đống Đa 675 43,75  
THPT Kim Liên 675 50,25 Tiếng Nhật: 48,2
THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa 720 47,35  
THPT Quang Trung - Đống Đa 675 44,75  
Thanh Xuân
THPT Nhân Chính 585 48  
Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân 675 41  
THPT Khương Đình 540 41,7  
THPT Khương Hạ 240 38  
Cầu Giấy
THPT Cầu Giấy 720 47,5  
THPT Yên Hòa 720 50  
KHU VỰC 4
Hoàng Mai
THPT Hoàng Văn Thụ 675 38,95  
THPT Trương Định 720 41,85  
THPT Việt Nam - Ba Lan 720 42,25  
Thanh Trì
THPT Ngô Thì Nhậm 630 37,75  
THPT Ngọc Hồi 540 42,05  
THPT Đông Mỹ 675 33,5  
THPT Nguyễn Quốc Trinh 630 33,71  
KHU VỰC 5
Long Biên
THPT Nguyễn Gia Thiều 675 48,75  
THPT Lý Thường Kiệt 495 41,8  
THPT Thạch Bàn 720 37,9  
THPT Phúc Lợi 720 40,1  
Gia Lâm
THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm 675 42,25  
THPT Dương Xá 630 38,8  
THPT Nguyễn Văn Cừ 585 37,5  
THPT Yên Viên 630 37,7  
KHU VỰC 6
Sóc Sơn
THPT Đa Phúc 675 38,7  
THPT Kim Anh 495 36,1  
THPT Minh Phú 450 30,5  
THPT Sóc Sơn 540 40,25  
THPT Trung Giã 540 34,3  
THPT Xuân Giang 450 32,5  
Đông Anh
THPT Bắc Thăng Long 675 35,65  
THPT Cổ Loa 675 40,7  
THPT Đông Anh 495 37,5  
THPT Liên Hà 675 42,5  
THPT Vân Nội 630 38  
Mê Linh
THPT Mê Linh 420 42,9  
THPT Quang Minh 420 31  
THPT Tiền Phong 420 33,35  
THPT Tiến Thịnh 420 26,15  
THPT Tự Lập 420 29  
THPT Yên Lãng 420 34,25  
KHU VỰC 7
Bắc Từ Liêm
THPT Nguyễn Thị Minh Khai 675 49  
THPT Xuân Đỉnh 630 46,7  
THPT Thượng Cát 540 39,1  
Nam Từ Liêm
THPT Đại Mỗ 720 34,5  
THPT Trung Văn 480 40  
THPT Xuân Phương 675 39,75  
THPT Mỹ Đình 400 43  
Hoài Đức
THPT Hoài Đức A 630 38,25  
THPT Hoài Đức B 630 36,5  
THPT Vạn Xuân - Hoài Đức 585 31  
THT Hoài Đức C 450 30,25  
Đan Phượng
THPT Đan Phượng 675 38,15  
THPT Hồng Thái 585 32  
THPT Tân Lập 585 33  
KHU VỰC 8
Phúc Thọ
THPT Ngọc Tảo 675 31  
THPT Phúc Thọ 630 33  
THPT Vân Cốc 495 27,7  
Sơn Tây
THPT Tùng Thiện 585 36,3  
THPT Xuân Khanh 450 24,4  
Ba Vì
THPT Ba Vì 546 24  
THPT Bất Bạt 420 18,05  
Phổ thông Dân tộc nội trú 140 26,4  
THPT Ngô Quyền - Ba Vì 630 32  
THPT Quảng Oai 630 33,7  
THPT Minh Quang 360    
KHU VỰC 9
Thạch Thất
THPT Bắc Lương Sơn 360 21  
Hai Bà Trưng - Thạch Thất 585 29,15  
Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất 630 33,75  
THPT Thạch Thất 675 37,45  
Quốc Oai
THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai 540 27,5  
THPT Minh Khai 630 25,75  
THPT Quốc Oai 675 41,1  
THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai 540 27,05  
KHU VỰC 10
Hà Đông
THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông 675 49,4  
THPT Quang Trung - Hà Đông 675 46,4  
THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông 675 40,9  
Chương Mỹ
THPT Chúc Động 675 30  
THPT Chương Mỹ A 675 41,2  
THPT Chương Mỹ B 675 28,25  
THPT Xuân Mai 675 31,75  
Nguyễn Văn Trỗi 450 20  
Thanh Oai
THPT Nguyễn Du - Thanh Oai 585 34  
THPT Thanh Oai A 585 32,4  
THPT Thanh Oai B 585 36  
KHU VỰC 11
Thường Tín
THPT Thường Tín 630 37,7  
THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín 540 27,95  
THPT Lý Tử Tấn 540 24,7  
THPT Tô Hiệu - Thường Tín 585 26,6  
THPT Vân Tảo 450 27,05  
Phú Xuyên
THPT Đồng Quan 504 33,3  
THPT Phú Xuyên A 630 32,05  
THPT Phú Xuyên B 504 25,55  
THPT Tân Dân 462 25,4  
KHU VỰC 12
Mỹ Đức
THPT Hợp Thanh 440 24  
THPT Mỹ Đức A 600 37,5  
THPT Mỹ Đức B 520 29,65  
THPT Mỹ Đức C 440 20  
Ứng Hòa
THPT Đại Cường 280 22  
THPT Lưu Hoàng 320 21  
THPT Trần Đăng Ninh 480 26,85  
THPT Ứng Hòa A 480 30,45  
THPT Ứng Hòa B 400 22,5  

Chính thức: Điểm chuẩn vào 10 THCS & THPT Nguyễn Tất Thành - Đại học Sư phạm Hà Nội

- Học sinh diện đỗ chính thức: 22.25 điểm

- Học sinh diện dự khuyết:

+ Diện dự khuyết 1: 22.00 điểm

+ Diện dự khuyết 2: 21.75 điểm

+ Diện dự khuyết 3: 21.50 điểm

Điểm chuẩn vào 10 Chuyên Hà Nội 2021

Điểm chuẩn Chuyên Hà Nội - Amsterdam 2021

Lớp chuyên Amsterdam Điểm chuẩn
Ngữ Văn 38,95
Lịch sử 38,40
Địa lý 39,75
Tiếng Anh 41,40
Tiếng Nga 40,20
Tiếng Trung 42,55
Tiếng Pháp 44,00
Toán 37,75
Tin học 40,20
Vật lý 40,50
Hóa học 41,10
Sinh học 39,50
Song ngữ tiếng Pháp 40,47
Son bằng Tú tài 34,39

Điểm chuẩn lớp 10 2021 THPT chuyên Nguyễn Huệ

Lớp chuyên Nguyễn Huệ Điểm chuẩn
Ngữ Văn 38,00
Lịch sử 37,05
Địa lý 36,25
Tiếng Anh 37,50
Tiếng Nga 36,10
Tiếng Pháp 34,85
Toán 36,15
Tin học 37,55
Vật lý 37,75
Hóa học 38,55
Sinh học 35,50

Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10THPT Chu Văn An 2021

Lớp chuyên Chu Văn An Điểm chuẩn
Ngữ Văn 38,50
Lịch sử 38,25
Địa lý 36,50
Tiếng Anh 38,50
Tiếng Pháp 37,40
Toán 36,00
Tin học 36,25
Vật lý 38,80
Hóa học 38,80
Sinh học 34,90
Song ngữ tiếng Pháp 36.98
Son bằng Tú tài 25,15

Điểm chuẩn lớp 10 THPT Sơn Tây 2021

Lớp chuyên Sơn Tây Điểm chuẩn
Ngữ Văn 34,00
Lịch sử 27,00
Địa lý 27,40
Tiếng Anh 32,00
Toán 34,20
Tin học 26,75
Vật lý 31,25
Hóa học 29,75
Sinh học 20,35

Điểm chuẩn chuyên KHXH&NV 2021

Lớp Chuyên Ngữ văn Chuyên Lịch sử Chuyên Địa lý Chất lượng cao
Mức điểm trúng tuyển 36.00 30.00 31.00 20.00

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2020 Hà Nội

Điểm chuẩn THPT Công lập Hà Nội 2020

Điểm chuẩn chính thức

  Trường Điểm chuẩn
KHU VỰC 1
  Ba Đình  
1 THPT Phan Đình Phùng 40,50
2 THPT Phạm Hồng Thái 37,50
3 THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình 35,75
  THPT Chu Văn An 43,25 (tiếng nhật 41.00)
  Tây Hồ  
4 THPT Tây Hồ 34,00
KHU VỰC 2
  Hoàn Kiếm  
5 THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm 37,75
6 THPT Việt Đức 40,00 (tiếng nhật 37,00)
  Hai Bà Trưng  
7 THPT Thăng Long 40,50
8 THPT Trần Nhân Tông 37,25
9 THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng 36,00
KHU VỰC 3
  Đống Đa  
10 THPT Đống Đa 34,25
11 THPT Kim Liên 41,50
12 THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa 38,00
13 THPT Quang Trung - Đống Đa 35,75
  Thanh Xuân  
14 THPT Nhân Chính 39,25
15 Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân 32,75
  Cầu Giấy  
16 THPT Yên Hòa 39,00
17 THPT Cầu Giấy 37,00
KHU VỰC 4
  Hoàng Mai  
18 THPT Hoàng Văn Thụ 33,25
19 THPT Trương Định 29,00
20 THPT Việt Nam - Ba Lan 31,00
  Thanh Trì  
21 THPT Ngô Thì Nhậm 31,00
22 THPT Ngọc Hồi 25,25
23 THPT Đông Mỹ 29,25
24 THPT Nguyễn Quốc Trinh 25,00
KHU VỰC 5
  Long Biên  
25 THPT Nguyễn Gia Thiều 39,50
26 THPT Lý Thường Kiệt 34,50
27 THPT Thạch Bàn 31,50
28 THPT Phúc Lợi 27,00
  Gia Lâm  
29 THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm 32,25
30 THPT Dương Xá 31,75
31 THPT Nguyễn Văn Cừ 31,00
32 THPT Yên Viên 31,50
KHU VỰC 6
  Sóc Sơn  
33 THPT Đa Phúc 29,00
34 THPT Kim Anh 28,50
35 THPT Minh Phú 24,25
36 THPT Sóc Sơn 30,75
37 THPT Trung Giã 27,50
38 THPT Xuân Giang 26,25
  Đông Anh  
39 THPT Bắc Thăng Long 30,00
40 THPT Cổ Loa 31,25
41 THPT Đông Anh 29,00
42 THPT Liên Hà 33,75
43 THPT Vân Nội 30,00
  Mê Linh  
44 THPT Mê Linh 33,50
45 THPT Quang Minh 25,00
46 THPT Tiền Phong 26,50
47 THPT Tiến Thịnh 21,00
48 THPT Tự Lập 20,00
49 THPT Yên Lãng 29,00
KHU VỰC 7
  Bắc Từ Liêm  
50 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 39,75
51 THPT Xuân Đỉnh 36,25
52 THPT Thượng Cát 30,00
  Nam Từ Liêm  
53 THPT Đại Mỗ 24,00
54 THPT Trung Văn 28,00
55 THPT Xuân Phương 30,50
  Hoài Đức  
56 THPT Hoài Đức A 25,00
57 THPT Hoài Đức B 28,00
58 THPT Vạn Xuân - Hoài Đức 27,50
59 THPT Hoài Đức C 24,25
  Đan Phượng  
60 THPT Đan Phượng 30,00
61 THPT Hồng Thái 25,50
62 THPT Tân Lập 27,25
KHU VỰC 8
  Phúc Thọ  
63 THPT Ngọc Tảo 26,25
64 THPT Phúc Thọ 24,50
65 THPT Vân Cốc 21,00
  Sơn Tây  
  THPT Sơn Tây 34,50 (tiếng pháp 32,50)
66 THPT Tùng Thiện 32,25
67 THPT Xuân Khanh 20,00
  Ba Vì  
68 THPT Ba Vì 19,50
69 THPT Bất Bạt 13,00
70 Phổ thông Dân tộc nội trú 31,00
71 THPT Ngô Quyền - Ba Vì 23,00
72 THPT Quảng Oai 26,00
73 THPT Minh Quang 13,00
KHU VỰC 9
  Thạch Thất  
74 THPT Bắc Lương Sơn 15,00
75 Hai Bà Trưng - Thạch Thất 25,50
76 Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất 26,75
77 THPT Thạch Thất 30,75
  Quốc Oai  
78 THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai 21,50
79 THPT Minh Khai 23,25
80 THPT Quốc Oai 34,00
81 THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai 23,50
KHU VỰC 10
  Hà Đông  
82 THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông 40,00
83 THPT Quang Trung - Hà Đông 35,50
84 THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông 28,50
85 THPT Lê Lợi 31,50
  Chương Mỹ  
86 THPT Chúc Động 24,00
87 THPT Chương Mỹ A 32,50
88 THPT Chương Mỹ B 20,00
89 THPT Xuân Mai 26,50
  Thanh Oai  
90 THPT Nguyễn Du - Thanh Oai 27,00
91 THPT Thanh Oai A 23,75
92 THPT Thanh Oai B 29,00
KHU VỰC 11
  Thường Tín  
93 THPT Thường Tiến 30,00
94 THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín 24,50
95 THPT Lý Tử Tấn 17,50
96 THPT Tô Hiệu - Thường Tín 18,00
97 THPT Vân Tảo 21,00
  Phú Xuyên  
98 THPT Đồng Quan 26,25
99 THPT Phú Xuyên A 26,75
100 THPT Phú Xuyên B 21,00
101 THPT Tân Dân 22,00
KHU VỰC 12
  Mỹ Đức  
102 THPT Hợp Thanh 19,00
103 THPT Mỹ Đức A 31,00
104 THPT Mỹ Đức B 23,50
105 THPT Mỹ Đức C 15,00
  Ứng Hòa  
106 THPT Đại Cường 12,50
107 THPT Lưu Hoàng 13,00
108 THPT Trần Đăng Ninh 20,75
109 THPT Ứng Hòa A 26,50
110 THPT Ứng Hòa B 19,00

Điểm chuẩn lớp 10 THPT Chuyên ở Hà Nội năm học 2020/2021

Điểm chuẩn Chuyên Hà Nội - Amsterdam 2020

Lớp chuyên Điểm chuẩn
Ngữ Văn 39,00
Lịch sử 29,25
Địa lý 38,00
Tiếng Anh 43,00
Tiếng Nga 41,35
Tiếng Trung 42,50
Tiếng Pháp 40,00
Toán 36,25
Tin học 36,75
Vật lý 40,50
Hóa học 43,00
Sinh học 35,75
Song ngữ tiếng Pháp 52,00

Điểm chuẩn lớp 10 2020 THPT chuyên Nguyễn Huệ

Lớp chuyên Điểm chuẩn
Ngữ Văn 37,50
Lịch sử 32,75
Địa lý 33,50
Tiếng Anh 39,20
Tiếng Nga 37,75
Tiếng Pháp 38,50
Toán 34,50
Tin học 34,75
Vật lý 36,75
Hóa học 38,00
Sinh học 32,00

Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10THPT Chu Văn An 2020

Lớp chuyên Điểm chuẩn
Ngữ Văn 38,00
Lịch sử 37,50
Địa lý 36,75
Tiếng Anh 40,50
Tiếng Pháp 31,40
Toán 35,00
Tin học 32,00
Vật lý 37,50
Hóa học 40,25
Sinh học 33,75

Điểm chuẩn lớp 10 THPT Sơn Tây 2020

Lớp chuyên Điểm chuẩn
Ngữ Văn 33,50
Lịch sử 25,50
Địa lý 28,25
Tiếng Anh 34,65
Toán 33,75
Tin học 27,25
Vật lý 31,50
Hóa học 26,50
Sinh học 23,75

Điểm chuẩn Chuyên Khoa học Tự nhiên

Chuyên Toán học 20,5 điểm
Chuyên Tin học 20,5 điểm
Chuyên Vật lý 16,5 điểm
Chuyên Hóa học 16,5 điểm
Chuyên Sinh học 16,5 điểm

Điểm chuẩn Chuyên Ngoại ngữ 2020

Ngành học Khối thi Điểm trúng tuyển
    Hệ chuyên có học bổng Hệ chuyên
Tiếng Anh D1 29.19 26.00 (không chuyên: 25.00)
Tiếng Nga D1 28.76 23.50
D2 28.76 27.75
Tiếng Pháp D1 28.09 25.15
D3 28.09 24.09
Tiếng Trung D1 30.17 25.59
D4 30.17 24.26
Tiếng Đức D1 29.87 25.01
D5 29.87 26.09
Tiếng Nhật D1 31.15 25.00
D6 31.15 27.11
Tiếng Hàn D1 28.94 25.13
D7 28.94 25.21

Tham khảo thêm các thông tin về điểm chuẩn vào lớp 10 tại thành phố Hà Nội năm 2019:

Bảng điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội 2019

Sở GD&ĐT Hà Nội đã có văn bản chính thức công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 Hà Nội năm học 2019 - 2020 tất cả các trường trên địa bàn thành phố như sau:

Điểm chuẩn lớp 10 các trường THPT Chuyên ở Hà Nội

Chuyên Hà Nội - Amsterdam 2019

Lớp chuyên Điểm chuẩn
Ngữ Văn 38,75
Lịch sử 38,50
Địa lý 39,75
Tiếng Anh 42,05
Tiếng Nga 39,90
Tiếng Trung 41,25
Tiếng Pháp 36,95
Toán 39,75
Tin học 41,75
Vật lý 38,75
Hóa học 37,50
Sinh học 34,00
Song ngữ tiếng Pháp 59,00
Song bằng tú tài 5,25

THPT chuyên Nguyễn Huệ

Lớp chuyên Điểm chuẩn
Ngữ Văn 37,50
Lịch sử 33,50
Địa lý 32,00
Tiếng Anh 37,30
Tiếng Nga 35,00
Tiếng Pháp 36,60
Toán 34,50
Tin học 36,50
Vật lý 32,50
Hóa học 32,75
Sinh học 30,50

THPT Chu Văn An

Lớp chuyên Điểm chuẩn
Ngữ Văn 38,00
Lịch sử 36,25
Địa lý 36,25
Tiếng Anh 39,25
Tiếng Pháp 29,15
Tiếng Nhật 38,25
Toán 33,00
Tin học 37,00
Vật lý 34,00
Hóa học 35,50
Sinh học 31,00
Song bằng tú tài 4,75

THPT Sơn Tây

Lớp chuyên Điểm chuẩn
Ngữ Văn 33,00
Lịch sử 25,50
Địa lý 26,50
Tiếng Anh 32,95
Toán 31,75
Tin học 27,00
Vật lý 29,25
Hóa học 23,25
Sinh học 22,75

Chuyên Khoa học tự nhiên Hà Nội

Chuyên Toán học 22,0 điểm
Chuyên Tin học 21,5 điểm
Chuyên Vật lý 18,5 điểm
Chuyên Hóa học 18,5 điểm
Chuyên Sinh học 18 điểm

Điểm chuẩn lớp 10 các trường THPT không chuyên trên địa bàn Hà Nội

THPT Công Lập tại Hà Nội

TRƯỜNG ĐIỂM CHUẨN
Trường THPT Tân Lập 31,25
Trường THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm 36,50
Trường THPT Chu Văn An 48,75, tiếng Nhật: 38,25
THPT Việt Nam - Ba Lan 37,00
Trường THPT Đống Đa 39,00
Trường THPT Nhân Chính 43,00
Trường THPT Kim Liên

46,25

- tiếng Nhật: 40

Trường THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa 43,50
Trường THPT Liên Hà 35,00
THPT Mê Linh 38,25
THPT Đông Anh 36,25
THPT Bắc Thăng Long 33,00
Trường THPT Nguyễn Gia Thiều 40,25
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 44,75
Trường THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình 40,50
THPT Tây Hồ 38,00
THPT Hoàng Văn Thụ 39,00
Trường THPT Ngọc Hồi 39,00
Trường THPT Ngô Thì Nhậm 38,75
Trường THPT Phạm Hồng Thái - Ba Đình 41,25
Trường THPT Phan Đình Phùng 46,25
Trường THPT Quang Trung - Đống Đa 41,25
THPT Lý Thường Kiệt 36,50
Trường THPT Thăng Long 30,00
Trường trung học phổ thông Trần Hưng Đạo_Thanh Xuân 38,50
Trường THPT Trần Nhân Tông 41,75
Trường THPT Trương Định 37,25
Trường THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm 42,50
Trường THPT Vân Nội 35,00
THPT Sóc Sơn 35,50
THPT Kim Anh 31,50
THPT Tiền Phong 31,25
Trường THPT Việt Đức

45,50

- tiếng Nhật: 40

- tiếng Đức: 35

Trường THPT Xuân Đỉnh 43,25
THPT Xuân Giang 32,00
THPT Yên Lãng 31,75
THPT Trung Giã 30,75
THPT Minh Phú 27,50
THPT Quang Minh 29,00
THPT Tiến Thịnh 23,50
THPT Tự Lập 22,00
THPT Thượng Cát 36,00
Trường THPT Yên Hòa 45,00
Trường THPT Yên Viên 36,75
THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng 40,00
THPT Cầu Giấy 44,25
Trường THPT Sơn Tây 42,00 - tiếng Pháp 37
Trường THPT Tùng Thiện 37,25
THPT Ngọc Tảo 31,50
THPT Ngô Quyền - Ba Vì 29,00
THPT Phúc Thọ 31,50
THPT Vân Cốc 26,00
THPT Quảng Oai 30,25
Trường THPT Xuân Khanh 22,50
THPT Bất Bạt 16,00
THPT Minh Quang 13,50
Trường THPT Thạch Thất 33,00
THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai 31,25
THPT Minh Khai 26,25
THPT Bắc Lương Sơn 18,00
THPT Thạch Bàn 35,50
THPT Nguyễn Văn Cừ 35,00
THPT Dương Xá 36,50
Trường THPT Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất 32,75
Trường THPT Hai Bà Trưng - Thạch Thất 30,75
Trường THPT Đa Phúc 35,00
THPT Phúc Lợi 37,25
Trường THPT Cổ Loa 36,00
Trường THPT Phạm Hồng Thái - Đan Phượng 29,25
THPT Xuân Phương 35,50
Trường THPT Ba Vì 19,00
Trường THPT Đan Phượng 32,50
Trường THPT Đại Mỗ 30,00
PT Dân tộc nội trú 35,25
Trường THPT Vạn Xuân - Hoài Đức 30,25
Trường Trung học Phổ thông Đông Mỹ 33,50
Trường Trung học Phổ thông Nguyễn Quốc Trinh 32,75
Trường Trung học Phổ thông Phan Huy Chú - Quốc Oai 28,25
Trường Trung học Phổ thông Hoài Đức C 27,50
THPT Hoài Đức A 36,00
THPT Hoài Đức B 32,75
THPT Trung Văn 37,00
THPT Quốc Oai 39,00
THPT Lê Qúy Đôn - Hà Đông 45,25
THPT Quang Trung - Hà Đông 42,00
THPT Chương Mỹ A 35,25
THPT Lê Lợi - Hà Đông 33,00
Thanh Oai B 26,00
Nguyễn Du - Thanh Oai 24,00
Trần Hưng Đạo - Hà Đông 30,00
Xuân Mai 31,50
Thanh Oai A 29,50
Chúc Động 27,00
Chương Mỹ B 22,00
Thường Tín 32,00
Đồng Quan 30,50
Phú Xuyên A 25,50
Tô Hiệu - Thường Tín 24,50
Vân Tảo 20,00
Tân Dân 22,00
Nguyễn Trãi - Thường Tín 23,50
Lý Tử Tấn 19,50
Phú Xuyên B 24,50
Mỹ Đức A 32,50
Ứng Hòa A 23,25
Trần Đăng Ninh 29,75
Mỹ Đức B 23,25
Ứng Hòa B 21,00
Hợp Thanh 18,50
Lưu Hoàng 16,00
Mỹ Đức C 15,00
Đại Cường 15,00

Điểm chuẩn vào 10 Ngoài Công Lập tại Hà Nội

TRƯỜNG ĐIỂM CHUẨN
THPT Đoàn Thị Điểm 40
THCS&THPT Lương Thế Vinh

ban A và A1 là 81

ban D 82 điểm

bài khảo sát thị trường: 78 điểm

THCS&THPT Tạ Quang Bửu 38,5
THCS&THPT Nguyễn Tất Thành 52,5
THCS&THPT Lê Quý Đôn 36

Thông tin tuyển sinh vào lớp 10 tại Hà Nội năm học 2022 - 2023

Dưới đây là một số điều quan trọng nhất mà các em học sinh cùng quý phụ huynh cần biết về kỳ tuyển sinh vào lớp 10 năm 2022 tại TP Hà Nội.

Chỉ tiêu tuyển sinh

Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội sẽ tổ chức một kỳ thi chung vào lớp 10 cho tất cả các trường trung học phổ thông công lập với 4 bài thi độc lập, gồm Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Lịch sử.

Hiện các trường đã gửi chỉ tiêu tuyển sinh năm nay về Sở, chi tiết thông tin : chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 Hà Nội 2022

Lịch thi tuyển sinh vào lớp 10
Hà Nội năm học 2022 - 2023

Buổi thi Bài thi Thời gian
Sáng 18/6/2021 Ngữ văn 120 phút
Chiều 18/6/2021 Anh 60 phút
Sáng 19/6/2021 Toán 120 phút

Lịch công bố điểm thi và cách tính điểm xét tuyển

Lịch công bố điểm thi

Dựa theo lịch thi chính thức trước đó thì thi vào lớp 10 Hà Nội sẽ công bố thì kỳ điểm thi tuyển sinh vào 10 2022 các trường THPT công lập dự kiến sẽ được công bố trong khoảng 1/7 đến 10/7/2022

Chúng tôi sẽ cập nhật điểm ngay khi sở giáo dục và đào tạo công bố. 

>>> Tra cứu điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2022 Hà Nội

Cách tính điểm xét tuyển

Nguyên tắc tuyển sinh được tính theo: 

Điểm xét tuyển = (Điểm thi môn Toán + Điểm thi môn Ngữ văn) x 2 + Điểm thi môn Ngoại ngữ + Điểm cộng thêm.

Trong đó, bài thi của các môn tính theo thang điểm 10.

Các trường căn cứ vào diện ưu tiên (đúng quy định) của học sinh để xác định điểm cộng thêm.

Đặc biệt: Riêng đối với tuyển sinh vào lớp 10 chuyên Trường Trung học phổ thông Chuyên Hà Nội-Amsterdam, Trường Trung học phổ thông Chuyên Nguyễn Huệ, Trường Trung học phổ thông Chu Văn An, Trường Trung học phổ thông Chuyên Sơn Tây thì thí sinh trải qua 2 vòng thi.

Vòng 1: Sơ tuyến đối với những học sinh có đủ điều kiện dự tuyển, có hồ sơ dự tuyển hợp lệ;

Vòng 2: Thi tuyển đối với những học sinh đã qua sơ tuyển vòng 1.

Trên đây là những thông tin các em cần biết về điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Hà Nội, quý phụ huynh cũng như các em còn thắc mắc hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được giải đáp.

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM