Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 Bắc Giang 2022/2023

Xuất bản ngày 27/06/2022 - Tác giả: Anh Đức

Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 Bắc Giang năm 2022/2023 đầy đủ các trường THPT trên địa bàn được cập nhật nhanh và chính xác nhất từ Sở.

Điểm chuẩn kỳ thi vào lớp 10 tại tỉnh Bắc Giang năm học 2022- 2023 được chúng tôi chia sẻ giúp các em dễ dàng cập nhật điểm chuẩn của các trường THPT trong toàn tỉnh Bắc Giang.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Bắc Giang

New: Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 Bắc Giang năm 2022 sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi Sở GD-ĐT công bố chính thức.

Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 Chuyên Bắc Giang 2022

Lớp chuyên NV1 NV2
Chuyên Toán 36,88  
Chuyên Lý 37,5  
Chuyên Hóa học 35,58  
Chuyên Sinh học 36,5  
Chuyên Tin 32,58 35,8
Chuyên Văn 37  
Chuyên Sử 35,25  
Chuyên Địa 35,58  
Chuyên Anh 39,98  
Chuyên tiếng Trung 34,6 37,6
Chuyên tiếng Pháp 33,28 38,58
Chuyên tiếng Nhật 35,73 39,25
Chuyên tiếng Hàn 33,33 38,98

➜ Tra cứu điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2022 Bắc Giang

Chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2022 - 2023 tại Bắc Giang

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Bắc Giang

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Bắc Giang Công lập

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Bắc Giang Công lập

Điểm chuẩn vào lớp 10 Chuyên Bắc Giang năm 2021

Điểm chuẩn vào lớp 10 Chuyên Bắc Giang năm 2021

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT Công lập 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

TRƯỜNG  NV 1  NV 2
THPT Việt Yên 1 17.5  
THPT Việt Yên 2 15.1 17.4
THPT Lý Thường Kiệt 15.5  
THPT Tân Yên 1 16.8 19.85
THPT Tân Yên 2 12.9 15.6
THPT Nhã Nam 12.95 15.1
THPT Lục Nam 16.95  
THPT Phương Sơn 14.65 16.85
THPT Cẩm Lý 11.45 14.5
THPT Tứ Sơn 7.7 14.1
THPT Yên Thế 13.4 16.4
THPT Bố Hạ 11.65  
THPT Mỏ Trạng  9.1 11.3
THPT Giáp Hải 10,55 17,25
THPT Hiệp Hòa 1 18.15 21.20
THPT Hiệp Hòa 2 15.25 18.05
THPT Hiệp Hòa 3 15.45 17.55
THPT Hiệp Hòa 4 13.1 16.85
THPT Yên Dũng 1 13.3 15.45
THPT Yên Dũng 2 16.2  
THPT Yên Dũng 3 13.55 15.75
THPT Sơn Động 1 10.7  
THPT Sơn Động 2 8.5 10.55
THPT Sơn Động 3 xét tuyển  
THPT Lục Ngạn 1 15.75 20.65
THPT Lục Ngạn 2 10.95 13.60
THPT Lục Ngạn 3 xét tuyển  
THPT Lục Ngạn số 4 6,7 10,10
THPT Lạng Giang 1  15,75  
THPT Lạng Giang 2 12,6 15
THPT Lạng Giang 3 12,2 14,95
THPT Ngô Sỹ Liên 21,5  
THPT Thái Thuận 17,4 20

Điểm chuẩn vào 10 chuyên Bắc Giang 2020

Lớp chuyên NV1 NV2
Chuyên Toán 37,35  
Chuyên Lý 33,15  
Chuyên Hóa học 30,70  
Chuyên Sinh học 34,75  
Chuyên Tin 33,15 36,40 (toán)
Chuyên Văn 36,35  
Chuyên Sử 33,25  
Chuyên Địa 32,70  
Chuyên Anh 38,70  
Chuyên tiếng Trung 34,85 37,95 (anh)
Chuyên tiếng Pháp 31,30 34,60 (anh)

Điểm chuẩn năm 2019

Điểm chuẩn vào 10 các trường THPT Công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

TRƯỜNG  NV 1  NV 2
THPT Việt Yên 1 26,85  
THPT Việt Yên 2 21,05 24,85
THPT Lý Thường Kiệt 20,8 24,25
THPT Tân Yên 1 22,8  
THPT Tân Yên 2 18,75 21,1
THPT Nhã Nam   21
THPT Lục Nam 23,95  
THPT Phương Sơn 20,75 23,40
THPT Cẩm Lý   19,95
THPT Tứ Sơn 17,7 21,55
THPT Yên Thế 17,35  
THPT Bố Hạ 19,25  
THPT Mỏ Trạng  16,05 18,45
THPT Giáp Hải 14 21,75
THPT Hiệp Hòa 1 23,8  
THPT Hiệp Hòa 2 22,65  
THPT Hiệp Hòa 3 21,7  
THPT Hiệp Hòa 4   21,80
THPT Yên Dũng 1 20,25 22,45
THPT Yên Dũng 2 22,75  
THPT Yên Dũng 3 18,25 20,5
THPT Sơn Động 1 8,65 13,90
THPT Sơn Động 2 14,75  
THPT Sơn Động 3    
THPT Lục Ngạn 1 21,50  
THPT Lục Ngạn 2 16,7 19,00
THPT Lục Ngạn 3 18,3 20,5
THPT Lục Ngạn số 4 13,45 16,95
THPT Lạng Giang 1  20,25  
THPT Lạng Giang 2 16,1 18,8
THPT Lạng Giang 3 15,9 18,4
THPT Ngô Sỹ Liên 25,75  
THPT Thái Thuận 23,10 25,40


Điểm chuẩn vào lớp 10 Chuyên Bắc Giang

Lớp chuyên NV1 NV2 Điểm chuyên
Chuyên Toán 36,45    
Chuyên Lý 34,40    
Chuyên Hóa học 33,28    
Chuyên Sinh học 30,35    
Chuyên Tin 31,25 35,20 7,25
Chuyên Văn 37,30    
Chuyên Sử 28,60    
Chuyên Địa 30,15    
Chuyên Anh 39,00    
Chuyên tiếng Trung 34,50 37,85  
Chuyên tiếng Pháp 31,70 34,80  

Điểm chuẩn năm 2018

Điểm chuẩn vào lớp 10 Chuyên Bắc Giang 2018

Lớp chuyên Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2
Chuyên Toán 41,1  
Chuyên Lý 32,3  
Chuyên Hóa 34,35  
Chuyên Sinh 31,6  
Chuyên Tin 32,25 35,55 (từ Toán sang)
Chuyên Văn 37,28  
Chuyên Sử 33,25  
Chuyên Địa 34  
Chuyên Anh 39,95  
Chuyên tiếng Trung 35,15 38,3 (từ Tiếng Anh sang)
Chuyên tiếng Pháp 33,3 36.6 (từ Tiếng Anh sang)

Các trường khác trên địa bàn

TRƯỜNG  NV 1  NV 2
THPT Việt Yên 1 32,50  
THPT Việt Yên 2 25,25 27,35
THPT Lý Thường Kiệt 27,00 30,00
THPT Tân Yên 1 29,20  
THPT Tân Yên 2 22,00 24,75
THPT Nhã Nam 25,00 27,50
THPT Lục Nam 31,25  
THPT Phương Sơn 30,00  
THPT Cẩm Lý 21,00 30,00
THPT Tứ Sơn 20,25 26,35
THPT Yên Thế 25,75  
THPT Bố Hạ 28,25  
THPT Mỏ Trạng  21,5 23,85
THPT Giáp Hải 20,75 30,5
THPT Hiệp Hòa 1 31,8  
THPT Hiệp Hòa 2 29,6 31,6
THPT Hiệp Hòa 3 29,25 31,25
THPT Hiệp Hòa 4 25,5 29,85
THPT Yên Dũng 1 26 29,5
THPT Yên Dũng 2 31,25  
THPT Yên Dũng 3 26 29,1
THPT Sơn Động 1 11,6  
THPT Sơn Động 2 14,75  
THPT Sơn Động 3 23  
THPT Lục Ngạn 1 26,85  
THPT Lục Ngạn 2 19,75 24,75
THPT Lục Ngạn 3 20,5 25
THPT Lục Ngạn số 4 13,5 18,5
THPT Lạng Giang 1  27,5 36,1
THPT Lạng Giang 2 24 26,5
THPT Lạng Giang 3 21,6 23,85
THPT Ngô Sỹ Liên 37  
THPT Thái Thuận 30,5 36,3

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018
:

STT Trường NV1 NV2
1 Việt Yên số 1 27.75  
2 Viêt Yên số 2 24.25 26.6
3 Lý Thường Kiệt 25.6 27.6
4 Tân Yên số 1 29.75 31.75
5 Tân Yên số 2 22 24.75
6 Nhã Nam 16.85 26.6
7 Lục Nam 27.65  
8 Phương Sơn 27.75  
9 Cẩm Lý 21 25.5
10 Tứ Sơn 14.75 21
11 Yên Thế 23  
12 Bố Hạ 23.5  
13 Mò Trạng 18 20
14 Giáp Hải 16 28
15 Hiệp Hoà số 1 31.7  
16 Hiêp Hoà số 2 27.45 29.45
17 Hiệp Hoà số 3 25 27.1
18 Hiệp Hoà số 4 21.75 30
19 Yên Dũng số 1 26.9 28.9
20 Yên Dũng số 2 27.75 29.75

Trên đây là tổng hợp điểm chuẩn lớp 10 Bắc Giang qua các năm!

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM