Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 tỉnh Tiền Giang 2022 - 2023

Xuất bản ngày 19/07/2022 - Tác giả: Anh Đức

Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 tỉnh Tiền Giang 2022 - 2023 được cập nhật nhanh và chính xác nhất từ thông báo chính thức của Sở GD-ĐT Tiền Giang.

Điểm chuẩn kỳ thi vào lớp 10 tại tỉnh Tiền Giang năm học 2022 - 2023 được chúng tôi chia sẻ giúp các em dễ dàng cập nhật điểm chuẩn của các trường THPT trong toàn tỉnh Tiền Giang.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Tiền Giang

New: Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 Tiền Giang 2022-2023 sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi Sở GD-ĐT công bố chính thức.

➜ Tra cứu điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2022 Tiền Giang

Chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2022 - 2023 tại Tiền Giang

Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 tỉnh Tiền Giang 2022 Công lập

Trường Điểm chuẩn
THPT Phạm Thành Trung 23,75
THPT Thiên Hộ Dương 17,50
THPT Cái Bè 29,75
THPT Lê Thanh Hiền 14,00
THPT Huỳnh Văn Sâm 20,75
THCS&THPT Ngô Văn Nhạc 11,75
THPT Lê Văn Phẩm 14,00
THPT Đốc Binh Kiều 31,00
THPT Lưu Tấn Phát 23,25
THPT Phan Việt Thống 20,50
THPT Tứ Kiệt 18,25
THPT Nguyễn Văn Tiếp 19,75
THPT Tân Phước 15,25
THPT Dưỡng Điềm 18,75
THPT Vĩnh Kim 23,50
THPT Tân Hiệp 29,25
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa 17,25
THPT Nguyễn Đình Chiểu 39,50
THPT Trần Hưng Đạo 27,50
THPT Phước Thạnh 21,75
THPT Thủ Khoa Huân 20,75
THPT Chợ Gạo 31,09
THPT Bình Phục Nhứt 10,00
THPT Trần Văn Hoài 18,50
THPT Vĩnh Bình 26,75
THCS & THPT Long Bình 13,75
THPT Nguyễn Văn Thìn 10,00
THPT Gò Công Đông 22,25
THPT Nguyễn Văn Côn 13,25
THCS&THPT Phú Thạnh 15,75
THCS&THPT Tân Thới 10,00
THPT Trương Định 29,00
THPT Bình Đông 24,75
THPT Gò Công 17,00
THCS & THPT Đoàn Trần Nghiệp 14,00
Nguyễn Đình Chiếu (MeKong) 34,75
Vĩnh Kim (Long Định) 16,50

Điểm chuẩn vào 10 Chuyên Tiền Giang 2022

Lớp chuyên Điểm chuẩn
- Chuyên Anh 37,51
- Chuyên Hóa 33,25
- Chuyên Lý 29,50
- Chuyên Sinh 32,50
- Chuyên Tin (Toán) 38,00
- Chuyên Tin 28,40
- Chuyên Toán 38,00
- Chuyên Văn 38,50
- Chuyên Địa 30,50
- Không chuyên 46,25

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Tiền Giang

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Tiền Giang
TRƯỜNG NV1 NV2
Bình Đông 20,25 20,75
Bình Phục Nhứt 10,41 11,25
Cái Bè 26,50  
Chợ Gạo 32,00 33,00
Đốc Binh Kiều 30,50 31,50
Dưỡng Điềm 16,25 17,00
Gò Công 15,50 17,00
Gò Công Đông 21,00 22,00
Huỳnh Văn Sâm 16,91 17,75
Lê Thanh Hiền 13,25 14,25
Long Bình 10,00 10,00
Lưu Tấn Phát 18,50 19.25
Lê Văn Phẩm 14,00 15,00
Nam Kỳ Khởi Nghĩa 16,75 17,75
Ngô Văn Nhạc 10,00 10,00
Nguyễn Đình Chiểu 38,75  
Nguyễn Đình Chiểu (MeKong) 32,00 33,00
Nguyễn Văn Côn 15,00 15,75
Nguyễn Văn Thìn 12,75 13,50
Nguyễn Văn Tiếp 17,50 18,50
Phạm Thành Trung 22,41 23,50
Phan Việt Thống 17,00 18,50
Phú Thạnh 20,00 21,00
Phú Thành 10,00 10,00
Phước Thạnh 24,00 24,75
Rạch Gầm - XM    
Tân Hiệp 29,75 30,50
Tân Phước 12,50 13,50
Tân Thới 14,00 14,50
Thiên Hộ Dương 15,75 17,75
Thủ Khoa Huân 20,00 21,50
Trần Hưng Đạo 29,00 30,25
Trần Văn Hoài 17,50 18,75
Trương Định 30,00  
Tứ Kiệt 12,91 14,25
Vĩnh Bình 28,75 29,75
Vĩnh Kim 26,00 27,00
Vĩnh Kim (Long Định) 10,25 11,00
Chuyên Tiền Giang    
Anh 37,50 40,00
Ngữ văn 38,84 38,84
Toán 31,75 33,00
Tin 33,00 33,00
Hóa 34,25  
Sinh 34,25  
33,25 37,50
Địa 31,50 40,00
Không chuyên 43,50  

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2020 Tiền Giang.

Điểm chuẩn trúng tuyển chính thức năm nay như sau:

Điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Tiền Giang 2020 - 2021
 

Điểm chuẩn vào 10 Tiền Giang 2019/2020

Chuyên Tiền Giang

Lớp chuyên NV1 NV2
Chuyên Toán 32,00 32,00
Chuyên Văn 36,83 38,00
Chuyên Anh 39,10  
Chuyên Lý 33,75 34,50
Chuyên Hóa 36,50 41,50
Chuyên Sinh 32,50 33,84
Chuyên Địa 26,50 27,75
Chuyên Tin (Toán) 30,25 30,75
Không chuyên 44,25  

Các trường khác trên địa bàn:

Điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Tiền Giang 2019/2020
 

TRƯỜNG NV1 NV2 NV3
Bình Đông 14,25 15,00  
Bình Phục Nhứt 10,00 10,00 10,00
Cái Bè 26,00    
Chợ Gạo 28,50 30,50  
Đốc Binh Kiều 30,25 32,25  
Dưỡng Điềm 10,00 10,00 10,00
Gò Công 10,00 10,00 10,00
Gò Công Đông 16,50 18,50  
Huỳnh Văn Sâm 13,25 14,25 15,25
Lê Thanh Hiền 10,00 10,00 10,00
Long Bình 10,00 10,00  
Lưu Tấn Phát 13,00 14,50  
Lê Văn Phẩm 10,00 10,00 10,00
Nam Kỳ Khởi Nghĩa 10,00 10,00 10,00
Ngô Văn Nhạc 10,00 10,00  
Nguyễn Đình Chiểu 38,50    
Nguyễn Văn Côn 10,50 12,00 13,50
Nguyễn Văn Thìn 10,00 10,00  
Nguyễn Văn Tiếp 10,25 11,75  
Phạm Thành Trung 17,25 18,75  
Phan Việt Thống 10,00 10,75 11,75
Phú Thạnh 10,00 10,00  
Phú Thành 10,00 10,00  
Phước Thạnh 15,25 16,50 18,00
Rạch Gầm - XM   10,00 10,00
Tân Hiệp 24,00 26,00  
Tân Phước 10,00 10,00 10,00
Tân Thới 10,00    
Thiên Hộ Dương 10,00 10,00 10,00
Thủ Khoa Huân 12,00 12,75 14,00
Trần Hưng Đạo 27,75 29,50 30,00
Trần Hưng Đạo (Đ. Học Lạc) 17,75 19,75 21,75
Trần Văn Hoài 10,00 10,00 10,00
Trương Định 26,00    
Tứ Kiệt 10,00 11,00 12,50
Vĩnh Bình 27,50    
Vĩnh Kim 22,75 24,50  

Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Tiền Giang 2018

Chuyên Tiền Giang

Lớp chuyên NV1 NV2
Chuyên Toán 38,75  
Chuyên Văn 31 31
Chuyên Anh 38 38
Chuyên Lý 29,75 29,75
Chuyên Hóa 35,5  
Chuyên Sinh 27,5 29
Chuyên Địa 24,5 26,75
Chuyên Tin 37,25 37,25
Không chuyên 41,75  

Các trường khác trên địa bàn:

TRƯỜNG NV1 NV2 NV3
Bình Đông 15.75 16.75  
Bình Phục Nhứt 10,75 11,25 12,25
Cái Bè 26,5    
Chợ Gạo 29 29,5  
Đốc Binh Kiều 28 30  
Dưỡng Điềm 10 10 10
Gò Công 13.75 14.25 15,5
Gò Công Đông 17,25 18,75  
Huỳnh Văn Sâm 14,75 15,75 16,75
Lê Thanh Hiền 10,75 11,25 12,5
Long Bình 10,25 11,25 12,75
Lưu Tấn Phát 10,5 11,5 12,75
Lê Văn Phẩm 10 10 10
Nam Kỳ Khởi Nghĩa 11,5 12 13,25
Ngô Văn Nhạc 10 11 12
Nguyễn Đình Chiểu 36,25    
Nguyễn Văn Côn 15,5 16,5 17,5
Nguyễn Văn Thìn 15 15,5 16,5
Nguyễn Văn Tiếp 14 15 16
Phạm Thành Trung 17 18  
Phan Việt Thống 10 10 10
Phú Thạnh 10 10  
Phú Thành 17 18 19
Phước Thạnh 20 21 22,5
Rạch Gầm - XM   10,75 10,75
Tân Hiệp 26,75 27,5  
Tân Phước 10 10 10
Tân Thới 10 10  
Thiên Hộ Dương 11,75 12,25 13
Thủ Khoa Huân 16,75 17,75 18,75
Trần Hưng Đạo 26,25 27,5  
Trần Văn Hoài 15 16,25 17.5
Trương Định 27,25    
Tứ Kiệt 10 10 10
Vĩnh Bình 27,75    
Vĩnh Kim 25 25  

Điểm chuẩn lớp 10 Tiền Giang 2017/18

TRƯỜNG NV1 NV2
Bình Đông 9,75  
Bình Phục Nhứt 7  
Cái Bè 22,25 29,25
Chợ Gạo 25,25  
Đốc Binh Kiều 21,5  
Dưỡng Điềm 7 7
Gò Công 7 7
Gò Công Đông 11,75 13,75
Huỳnh Văn Sâm 7,5 8,75
Lê Thanh Hiền 7 7
Long Bình 7,25 750
Lưu Tấn Phát 10,5 12
Lê Văn Phẩm 7 7
Nam Kỳ Khởi Nghĩa 7 7
Ngô Văn Nhạc 7 7
Nguyễn Đình Chiểu 34,75  
Nguyễn Văn Côn 7 8,25
Nguyễn Văn Thìn 7 750
Nguyễn Văn Tiếp 7 7
Phạm Thành Trung 14,5 16,25
Phan Việt Thống 7 7
Phú Thạnh 7  
Phước Thạnh 12,25 13,75
Rạch Gầm - XM   7
Tân Hiệp 24,75  
Tân Phước 7 7
Tân Thới 7 7
Thiên Hộ Dương 7 7
Thủ Khoa Huân 9,75 11
Trần Hưng Đạo 20 21,75
Trần Văn Hoài 7 7
Trương Định 18,75 20
Tứ Kiệt 7 7
Vĩnh Bình 22,25  
Vĩnh Kim 18,25 22,25
Chuyên Tiền Giang 42,25  
Anh 38,25 38,75
Ngữ văn 34,5 32,25
Toán 39,25 41
Tin 38,25 38,5
Hóa 34,75 42,25
Sinh 26 28

Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Tiền Giang

Trên đây là tổng hợp điểm chuẩn lớp 10 Tiền Giang qua các năm!

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM