Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 TPHCM năm 2022 của 108 trường

Xuất bản ngày 11/07/2022 - Tác giả: Anh Đức

Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 TPHCM năm 2022/2023 chính thức từ Sở GD&ĐT. Tổng hợp điểm chuẩn vào 10 của 108 trường công lập, chuyên HCM qua các năm.

Điểm chuẩn lớp 10 TPHCM năm học 2022- 2023 cũng như điểm chuẩn vào 10 các năm trước của các trường THPT trên địa bàn TP Hồ Chí Minh được Đọc tài liệu tổng hợp. Với mong muốn giúp các em và quý vị phụ huynh có thể tham khảo các nguyện vọng tuyển sinh để đưa ra lựa chọn tốt nhất. 

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 TPHCM

New: Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 tại TP Hồ Chí Minh năm 2022 được chúng tôi cập nhật ngay khi Sở GD-ĐT TP Hồ Chí Minh công bố chính thức.





 

Điểm chuẩn vào lớp 10 Chuyên, Tích hợp 2022

Trường Môn Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2
THPT Bùi Thị Xuân Tích hợp 32 32,25
THPT chuyên Trần Đại Nghĩa Anh 36,25 37,25
29,5 29,75
Sinh 35,5 35,75
Tin 32 32,25
Toán 34,25 34,5
Văn 37,75 38
Hoá 36 36,75
Tích hợp 34,25 34,5
THPT Lương Thế Vinh Tích hợp 29,5 29,75
THPT Nguyễn Thị Minh Khai Tích hợp 32,25 33,25
THPT chuyên Lê Hồng Phong Anh 37,25 38
Địa 33,75 34
31,75 32,5
Nhật 33,75 34,5
Pháp 24,25 24,75
Sinh 38 38,5
Sử 30,5 31
Tin 37 37,5
Toán 36 36,5
Trung 27,5 28
Văn 38,25 39
Hoá 38,5 39
Tích hợp 34,5 35
THPT Mạc Đĩnh Chi Anh 33,75 34,25
24 24,5
Sinh 28 28,25
Toán 27 27,5
Văn 34 34,5
Hoá 31,75 3225
THPT Gia Định Anh 35,25 35,75
28,25 28,75
Tin 24,5 25
Toán 30,75 31
Văn 35,5 35,5
Hoá 32,5 32,75
Tích hợp 31,25 31,5
THPT Phú Nhuận Tích hợp 29,5 30
THPT Nguyễn Thượng Hiền Anh 35 35,5
25,5 25,5
Toán 33 33,25
Văn 36,25 37,25
Hoá 34,75 35
Tích hợp 31 31
THPT Nguyễn Hữu Huân Anh 33 34
24 24,5
Toán 27,5 28
Văn 33,25 34,25
Hoá 25 25,25
Tích hợp 26,5 26,75
KHÔNG CHUYÊN Điểm chuẩn NV3 Điểm chuẩn NV4
THPT chuyên Lê Hồng Phong   26,5 27
THPT chuyên Trần Đại Nghĩa   26 26,5

➜ Tra cứu điểm thi vào lớp 10 tại TP Hồ Chí Minh

Chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 TP HCM

Điểm chuẩn vào 10 HCM THPT Công lập 2021

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 TPHCM công lập ảnh 1
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 TPHCM công lập ảnh 2
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 TPHCM công lập ảnh 3

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 TPHCM công lập ảnh 5
 

Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 chuyên HCM năm 2021

Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 chuyên HCM 2021 ảnh 1

Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 chuyên HCM 2021 ảnh 2Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 trường PTNK TP.HCM năm 2021

Cơ sở 1

Lớp Điểm chuẩn
Toán 30.80
Tin (thi Tin) 27.10
Tin (thi Toán) 30.05
Vật lý (thi Lý) 31.85
Vật lý (thi Toán) 28.85
Hóa học 35.35
Sinh học (thi Sinh) 28.61
Sinh học (thi Toán) 28.10
Tiếng anh 35.30
Ngữ văn 30.50
Không chuyên 20.00

Cơ sở 2

Lớp Điểm chuẩn
Toán 23.35
Vật lý (thi Lý) 26.35
Vật lý (thi Toán) 21.05
Hóa 29.25
Sinh học (thi Sinh) 22.80
Sinh học (thi Toán) 21,70
Tiếng Anh 29.60
Ngữ văn 26,15

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2020 TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn vào 10 HCM THPT Công lập 2020

Chi tiết điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2020/2021 của 108 trường THPT Công lập của TP Hồ Chí Minh

TT Tên trường NV1 NV2 NV3
1 THPT Trưng Vương  35 35.25 35.25
2 THPT Bùi Thị Xuân  37 38 39
3 THPT Ten Lơ Man  29 29.25 30.25
4 THPT Năng khiếu TDTT  22 22.25 23.25
5 THPT Lương Thế Vinh  35.25 36,25 37.25
6 THPT Giồng Ông Tố  29.25 30 30.25
7 THPT Thủ Thiêm  23.25 23.5 23.75
8 THPT Lê Quý Đôn  37 38 39
9 THPT Nguyễn Thị Minh Khai  38.25 39 39.5
10 THPT Lê Thị Hồng Gấm  23.25 23.5 24
11 THPT Marie Curie  31.25 32.25 32.75
12 THPT Nguyễn Thị Diệu  24.75 25.25 26
13 THPT Nguyễn Trãi  21.75 22.5 23
14 THPT Nguyễn Hữu Thọ  25.75 26 26
15 Trung học thực hành Sài Gòn  36.25 36.75 36.75
16 THPT Hùng Vương  30.75 30.75 31.25
17 Trung học Thực hành - ĐHSP  39 39.5 39,5
18 THPT Trần Khai Nguyên  33.5 33.75 34.25
19 THPT Trần Hữu Trang  23.25 23.5 24.5
20 THPT Mạc Đĩnh Chi  37.25 38.25 39.25
21 THPT Bình Phú  31.75 32.25 32.25
22 THPT Nguyễn Tất Thành  27 27,25 27.25
23 THPT Phạm Phú Thứ  24.5 25.5 26.5
24 THPT Lê Thánh Tôn  27.25 27.75 28.75
25 THPT Tân Phong  21 21.25 21.75
26 THPT Ngô Quyền  32.5 32.5 32.5
27 THPT Nam Sài Gòn  27,75 28 29
28 THPT Lương Văn Can  21.75 22,25 23
29 THPT Ngô Gia Tự  21.75 22.25 23
30 THPT Tạ Quang Bửu  24.25 25.25 26.25
31 THPT Nguyễn Văn Linh  19.25 20 20.75
32 THPT Võ Văn Kiệt  26.25 27 27.5
33 THPT Chuyên Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định  22,5 22.5 22.5
34 THPT Nguyễn Huệ  24.75 25.75 26
35 THPT Phước Long  26,5 27.25 28.25
36 THPT Long Thu  19 19,75 20,5
37 THPT Nguyễn Văn Tăng  18.75 19.5 20
38 THPT Dương Văn Thì  22,25 22.75 23.5
39 THPT Nguyễn Khuyến  27.5 28 29
40 THPT Nguyễn Du  34 34.5 34.75
41 THPT Nguyễn An Ninh  24 24.25 24.5
42 THCS và THPT Diên Hồng  23.75 24.75 25.5
43 THCS và THPT Sương Nguyệt Anh  23.75 24 24
44 THPT Nguyễn Hiền 30.25 30.25 30.5
45 THPT Trần Quang Khải  26.75 27.25 27.25
46 THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa  25.15 25.75 26.25
47 THPT Võ Trường Toản  33.5 34.25 35.25
48 THPT Trường Chinh 29 30 30.75
49 THPT Thạnh Lộc  25.25 26 26.75
50 THPT Thanh Đa 14.25 25 25.25
51 THPT Võ Thị Sáu 32.5 32.75 33
52 THPT Gia Định  39 39.75 40
53 THPT Phan Đăng Lưu  25.15 25.75 26.5
54 THPT Trần Văn Giàu  14 24.5 25.25
55 THPT Hoàng Hoa Thám 29.75 30.75 30.75
56 THPT Gò Vấp 27.75 28 28,75
57 THPT Nguyễn Công Trứ  31.5 31.5 32.25
58 THPT Trần Hưng Đạo 32.5 33 34
59 THPT Nguyễn Trung Trực  27 27.5 27.75
60 THPT Phú Nhuận 37.5 37.5 38
61 THPT Hàn Thuyên  25.25 25.75 26.5
62 THPT Tân Bình 33 33.27 34
63 THPT Nguyễn Chí Thanh  33.5 34,5 35.25
64 THPT Trần Phú  38.25 38.75 39
65 THPT Nguyễn Thượng Hiền  41 41.5 42
66 THPT Nguyễn Thái Bình  29.5 29.75 30
67 THPT Nguyễn Hữu Huân  36.75 36.75 37.75
68 THPT Thủ Đức  33,75 34,75 35.75
69 THPT Tam Phú  29 29.25 30.25
70 THPT Hiệp Bình  22.25 23 23.5
71 THPT Đào Sơn Tây  20.75 21.25 22
72 THPT Linh Trung 25.25 25.75 26.75
73 THPT Bình Chiểu  20.5 20.75 21,5
74 THPT Bình Chánh 21 21 21.25
75 THPT Tân Túc  21,25 21.75 22.25
76 THPT Vĩnh Lộc B 22.75 23 73
77 THPT Năng khiếu TDTT huyện Bình Chánh  20.5 20.5  
78 THPT Phong Phú  20 20.25 20.25
79 THPT Lê Minh Xuân  23 24 24
80 THPT Đa Phước  18.25 19.25 19.5
81 THCS và THPT Thạnh An  16 16 16
82 THPT Bình Khánh 16 16 16
83 THPT Cần Thạnh  16 16 16
84 THPT An Nghĩa  16 16 16
85 THPT Củ Chi  22.5 23.5 24.5
86 THPT Quang Trung  19.75 20 20
87 THPT An Nhơn Tây  16.75 17.75 18.25
88 THPT Trung Phú  22.75 23 23.25
89 THPT Trung Lập  18.5 18.75 19
90 THPT Phú Hòa  19.5 20.5 20.5
91 THPT Tân Thông Hội  21.25 21.5 22.25
92 THPT Nguyễn Hữu Cầu  36.75 37.75 38.75
93 THPT Lý Thường Kiệt  31.5 32.5 33
94 THPT Bà Điểm  29.25 30.25 31.25
95 THPT Nguyễn Văn Cừ  23.5 23.5 24,25
96 THPT Nguyễn Hữu Tiến 28.25 29 29.5
97 THPT Phạm Văn Sáng 25 25.5 25.5
98 THPT Hồ Thị Bị  24.25 25.25 26
99 THPT Long Thới 18.15 19 19.5
100 THPT Phước Kiển  19.5 19.5 19.75
101 THPT Dương Văn Dương  20 20.5 21
102 THPT Tây Thạnh  33.75 34,75 35
103 THPT Lê Trọng Tấn  31 31,5 31,75
104 THPT Vĩnh Lộc  26 26.75 27.75
105 THPT Nguyễn Hữu Cảnh  28.75 29.25 30
106 THPT Bình Hưng Hòa  28.75 19 29
107 THPT Bình Tân  25 25.25 25.25
108 THPT An Lạc 25 25.75 25.75

Điểm chuẩn lớp 10 Chuyên HCM 2020

STT Tên trường Mã Môn Điểm NV1 Điểm NV2
1 THPT BÙI THỊ XUÂN Tích hợp 31 31,25
2 THPT CHUYÊN TRẦN ĐẠI NGHĨA Tiếng Anh 37 37,5
Hoá học 36 36.25
Vật lí 27.5 28
Sinh học 33 33,75
Toán 34,75 35
Ngữ văn 36,25 36,5
Tích hợp 40,5 40,75
3 THPT LƯƠNG THẾ VINH Tích hợp 26 26,5
4 THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI Tích hợp 33,5 33,75
5 THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG Tiếng Anh 37,75 38
Địa lý 34,75 35,75
Hoá học 38,5 39,25
Vật lí 30,75 31
Tiếng Nhật 34 34,75
Tiếng Pháp 28,5 29
Sinh học 36,75 37,25
Lịch Sử 31 31,5
Tin học 35,75 36
Toán 37 37,5
Tiếng Trung 34,25 35,25
Ngữ văn 37 37,5
Tích hợp 41,25 42,25
6 THPT MẠC ĐĨNH CHI Tiếng Anh 32,75 33,25
Hoá học 26 26,5
Vật lí 27 27,5
Sinh học 24 24,25
Toán 26,75 27
Ngữ văn 31,75 32,5
7 THPT VÕ THỊ SÁU Tích hợp 24 25
8 THPT GIA ĐỊNH Tiếng Anh 35,5 36
Hoá học 30,5 30,75
Vật lí 27,5 28
Tin học 24,5 25
Toán 31,75 32
Ngữ văn 33,25 33,75
Tích hợp 35 35,5
9 THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Tích hợp 30 30
10 THPT PHÚ NHUẬN Tích hợp 22 23
11 THPT NGUYỄN THƯỢNG HIỀN Tiếng Anh 35,75 36
Hoá học 32,75 33,5
Vật lí 28 28,25
Toán 33,5 34
Ngữ văn 35 35,5
Tích hợp 28 29
12 THPT NGUYỄN HỮU HUÂN Tiếng Anh 32,75 33
Hoá học 25,25 25,5
Vật lí 27 27,5
Toán 22 23
Ngữ văn 30 31,25
Tích hợp 24 25
13 THPT NGUYỄN HỮU CẦU Tích hợp 28,25 29,25
LỚP KHÔNG CHUYÊN Nguyện vọng 3 Nguyện vọng 4
1 THPT chuyên Lê Hồng Phong   26.25 26.75
2 THPT chuyên Trần Đại Nghĩa   25.5 26.5

Điểm chuẩn lớp 10 PTNK 2020

Cơ sở 1

Lớp Điểm chuẩn
Toán 33.00
Tin (thi Tin) 26.95
Tin (thi Toán) 30.65
Vật lý (thi Lý) 24.45
Vật lý (thi Toán) 29.40
Hóa học 30.05
Sinh học (thi Sinh) 30.41
Sinh học (thi Toán) 28.10
Tiếng anh 35.50
Ngữ văn 30.00
Không chuyên 19.20

Cơ sở 2

Lớp Điểm chuẩn
Toán 24,40
Vật lý (thi Lý) 20,60
Vật lý (thi Toán) 22,65
Hóa 25,10
Sinh học (thi Sinh) 24,01
Sinh học (thi Toán) 21,20
Tiếng Anh 30
Ngữ văn 26,10

Điểm chuẩn vào 10 TP Hồ Chí Minh năm 2019

Sau đây là thông báo chính thức của Sở GD&ĐT TP.HCM sáng 3/7/2019 về điểm chuẩn tuyển sinh vào 10 THPT năm 2019 trên địa bàn thành phố:

Điểm chuẩn vào 10 HCM THPT Công lập 2019




 

Tuy nhiên, theo thông báo tiếp theo của Sở thì bảng điểm trên sẽ có sự điều chỉnh lại do có sự nhầm lẫn trong khâu đánh máy. Cụ thể, điểm chuẩn của trường THPT Nguyễn Hiền thuộc quận 11 ở bảng điểm trên đã bị nhầm lẫn, điểm đúng phải là: 27,75 (NV1); 28,50 (NV2); 28,50 (NV3).

Dưới đây là bảng điểm chính xác được cập nhật chính thức từ thông báo của Sở:

STT TÊN TRƯỜNG ĐIỂM NV1 ĐIỂM NV2 ĐIỂM NV3
1 THPT Trưng Vương 32.00 32.75 33.75
2 THPT Bùi Thị Xuân 34.25 35.25 36.00
3 THPT Ten Lơ Man 27.75 28.25 29.25
4 THPT Năng Khiếu TDTT 20.00 20.75 21
5 THPT Lương Thế Vinh 32.25 33.25 33.75
6 THPT Giồng Ông Tố 26.50 27.00 27.50
7 THPT Thủ Thiêm 22.25 22.75 23.25
8 THPT Lê Quý Đôn 34.50 35.25 36.00
9 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 36.25 37.25 38.00
10 THPT Lê Thị Hồng Gấm 22.25 22.75 23.25
11 THPT Marie Curie 29.25 30.25 31.25
12 THPT Nguyễn Thị Diệu 24.75 24.75 25.00
13 THPT Nguyễn Trãi 22.50 23.50 23.50
14 THPT Nguyễn Hữu Thọ 25.25 25.75 26.75
15 Trung học thực hành Sài Gòn 33.00 33.75 34.00
16 THPT Hùng Vương 28.25 28.75 29.25
17 Trung học Thực hành - ĐHSP 36.75 37.25 38
18 THPT Trần Khai Nguyên 31.00 32.00 32.50
19 THPT Trần Hữu Trang 22.50 23.25 24.00
20 THPT Mạc Đĩnh Chi 33.75 33.75 33.75
21 THPT Bình Phú 28.50 28.50 29.00
22 THPT Nguyễn Tất Thành 26.00 26.25 27.00
23 THPT Phạm Phú Thứ 23.25 23.50 24.50
24 THPT Lê Thánh Tôn 27.00 27.25 27.50
25 THPT Tân Phong 21.00 21.75 22.25
26 THPT Ngô Quyền 30.00 31.00 32.00
27 THPT Nam Sài Gòn 32.00 32.00 32.25
28 THPT Lương Văn Can 20.50 21.50 22.50
29 THPT Ngô Gia Tự 20.25 20.50 21.25
30 THPT Tạ Quang Bửu 23.00 24.00 24.00
31 THPT Nguyễn Văn Linh 19.75 20.25 21.25
32 THPT Võ Văn Kiệt 25.75 26.50 27.00
33 THPT Chuyên Năng khiếu 21.75 21.75 22.50
TDTT Nguyễn Thị Định
34 THPT Nguyễn Huệ 24.75 25.00 26.00
35 THPT Phước Long 25.75 25.75 26.50
36 THPT Long Trường 19.50 20.00 20.25
37 THPT Nguyễn Văn Tăng 16.75 17.00 18.00
38 THPT Nguyễn Khuyến 27.75 28.75 29.75
39 THPT Nguyễn Du 31.50 32.00 33.00
40 THPT Nguyễn An Ninh 24.25 24.75 25.50
41 THCS-THPT Diên Hồng 22.75 23.75 24.25
42 THCS-THPT Sương Nguyệt Anh 22.50 23.00 23.50
43 THPT Nguyễn Hiền 27.75 28.50 28.50
44 THPT Trần Quang Khải 25.00 25.25 26.25
45 THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa 24.25 25.00 26.00
46 THPT Võ Trường Toản 31.00 31.00 32.00
47 THPT Trường Chinh 27.50 28.00 28.50
48 THPT Thạnh Lộc 24.50 25.50 25.75
49 THPT Thanh Đa 23.50 24.25 24.50
50 THPT Võ Thị Sáu 29.75 30.75 31.00
51 THPT Gia Định 35.75 36.25 37.00
52 THPT Phan Đăng Lưu 24.50 25.50 26.00
53 THPT Trần Văn Giàu 24.00 24.25 24.50
54 THPT Hoàng Hoa Thám 28.25 28.50 29.00
55 THPT Gò Vấp 27.00 27.25 28.00
56 THPT Nguyễn Công Trứ 31.25 32.25 33.25
57 THPT Trần Hưng Đạo 30.50 31.50 32.50
58 THPT Nguyễn Trung Trực 25.75 26.75 27.25
59 THPT Phú Nhuận 34.25 34.50 35.00
60 THPT Hàn Thuyên 24.00 24.75 25.00
61 THPT Tân Bình 30.25 30.50 31.50
62 THPT Nguyễn Chí Thanh 31.00 31.75 32.00
63 THPT Trần Phú 35.25 36.25 37.25
64 THPT Nguyễn Thượng Hiền 37.50 37.75 38.00
65 THPT Nguyễn Thái Bình 27.25 28.25 28.50
66 THPT Nguyễn Hữu Huân 34.00 34.50 35.00
67 THPT Thủ Đức 31.25 31.75 32.00
68 THPT Tam Phú 36.50 27.25 28.00
69 THPT Hiệp Bình 22.75 23.25 24.00
70 THPT Đào Sơn Tây 9.75 20.25 20.50
71 THPT Linh Trung 23.50 23.75 23.75
72 THPT Bình Chánh 19.00 19.50 20.25
73 THPT Tân Túc 19.75 20.25 21.00
74 THPT Vĩnh Lộc B 21.50 22.25 23.25
75 THPT NK TDTT huyện Bình Chánh 18.75 19.25 19.50
76 THPT Lê Minh Xuân 21.75 22.50 23.00
77 THPT Đa Phước 16.75 17.00 18.00
78 THPT Bình Khánh 15.75 16.75 17.75
79 THPT Cần Thạnh 15.50 16.25 17.00
80 THPT An Nghĩa 15.00 15.00 15.00
81 THPT Củ Chi 23.50 24.00 24.25
82 THPT Quang Trung 19.75 20.50 21.00
83 THPT An Nhơn Tây 18.75 19.25 19.75
84 THPT Trung Phú 23.25 24.25 24.50
85 THPT Trung Lập 18.00 18.75 19.25
86 THPT Phú Hòa 20.50 20.75 21.00
87 THPT Tân Thông Hội 21.75 22.25 22.25
88 THPT Nguyễn Hữu Cầu 34.00 34.25 35.25
89 THPT Lý Thường Kiệt 30.50 30.75 31.00
90 THPT Bà Điểm 29.00 30.00 31.00
91 THPT Nguyễn Văn Cừ 23.75 24.75 25.50
92 THPT Nguyễn Hữu Tiến 27.50 27.75 28.50
93 THPT Phạm Văn Sáng 26.75 27.25 28.00
94 THPT Long Thới 19.75 20.00 20.25
95 THPT Phước Kiển 19.75 20.50 20.50
96 THPT Dương Văn Dương 23.25 23.50 24.00
97 THPT Tây Thạnh 31.00 31.00 31.00
98 THPT Lê Trọng Tấn 28.75 29.25 29.50
99 THPT Vĩnh Lộc 25.25 26.00 26.50
100 THPT Nguyễn Hữu Cảnh 26.00 26.25 26.25
101 THPT Bình Hưng Hòa 26.50 27.50 28.25
102 THPT Bình Tân 23.00 23.50 24.50
103 THPT An Lạc 24.00 24.75 24.75

Điểm chuẩn vào 10 chuyên HCM 2019

Điểm chuẩn vào 10 chuyên HCM 2019 1
Điểm chuẩn vào 10 chuyên HCM 2019 2
 

Điểm chuẩn vào PTNK 2019

STT Lớp Cơ sở 1 Cơ sở 2
1 Toán 33,9 27,45
2 Tin (thi Tin) 28,55  
3 Tin (thi Toán) 32,7  
4 Vật lý (thi Lý) 32,75 27,25
5 Vật lý (thi Toán) 31,8 26,05
6 Hóa học 28,2 20,85
7 Sinh học (thi Sinh) 29,61 24,4
8 Sinh học (thi Toán) 30,9 25,4
9 Tiếng Anh 34,6 27,1
10 Ngữ văn 31,5 28.0
11 Không chuyên 21,7  

Các trường THPT trên địa bàn HCM sẽ được cập nhật sớm nhất khi sở GD&ĐT công bố!

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 TPHCM sẽ được chúng tôi cập nhật nhanh và chính xác nhất từ thông báo chính thức của Sở GD-ĐT TP Hồ Chí Minh.

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM