Điểm chuẩn trường Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2021-2022 chi tiết các ngành kèm chỉ tiêu tuyển sinh đầu vào năm nay của trường và điểm chuẩn một số năm trước dành cho các em tham khảo

Đọc Tài Liệu xin gửi tới các em và quý phụ huynh điểm chuẩn chính thức đầu vào của trường Đại Học Mỏ Địa Chất 2022 như sau:

Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất 2021

Mã ngành Tên Ngành Chỉ tiêu Tổ hợp Điểm chuẩn
7340101 Quản trị kinh doanh 80 A00; A01; D01; D07 18.50
7340201 Tài chính - ngân hàng 60 A00; A01; D01; D07 18.00
7340301 Kế toán 60 A00; A01; D01; D07 18.00
7510601 Quản lý công nghiệp 60 A00; A01; D01; D07 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 45 A00; A01; B00; D07 18.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý 30 A00; A01 16.00
7520604 Kỹ thuật dầu khí 30 A00; A01 16.00
7520301 Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) 15 A00; A01; B00; D07 19.00
7440201 Địa chất học 15 A00; A06; C04; D01 15.00
7520501 Kỹ thuật địa chất 30 A00; A04; C04; D01 15.00
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 20 A00; A04; C04; D01 15.00
7810105 Du lịch địa chất 20 A05; C04; D01; D10 15.00
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 60 A00; C04; D01; D10 15.00
7850103 Quản lý đất đai 60 A00; A01; C04; D01 15.00
7480206 Địa tin học 30 A00; C04; D01; D10 15.00
7520601 Kỹ thuật mỏ 50 A00; A01; C01; D01 15.00
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 20 A00; A01; D01; D07 15.00
7480109 Khoa học dữ liệu 20 A00; A01; D01; D07 18.00
7480201 Công nghệ thông tin 265 A00; A01; D01; D07 20.00
7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 30 A00; A01; D01; D07 22.50
7520103 Kỹ thuật cơ khí 85 A00; A01; C01; D07 17.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 35 A00; A01; C01; D07 18.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 30 A00; A01; C01; D07 17.00
7520201 Kỹ thuật điện 110 A00; A01; C01; D07 17.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 70 A00; A01; C01; D07 20.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng 40 A00; A01; C01; D07 15.00
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 30 A00; A01; C01; D07 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 30 A00; A01; C01; D07 15.00
7520320 Kỹ thuật môi trường 25 A00; A01; B00; D01 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên môi trường 25 A00; B00; C04; D01 15.00

Mã tuyển sinh: MDA

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Số 18​ Phố Viên - Phường Đức Thắng - Q. Bắ​c Từ Liêm - Hà Nội​

Điện thoại: (+84-4) 838 963​3 ​

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia

Điểm chuẩn trường Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2020 1
Điểm chuẩn trường Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2020 2
 

Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất 2019

Ngành Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 14
Kế toán 14
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ kỹ thuật hoá học 14
Kỹ thuật cơ khí 15
Kỹ thuật điện 14
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 17,5
Kỹ thuật môi trường 14
Kỹ thuật địa chất 14
Kỹ thuật địa vật lý 15
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 14
Kỹ thuật mỏ 14
Kỹ thuật dầu khí 15
Kỹ thuật tuyển khoáng 14
Kỹ thuật xây dựng 14
Quản lý đất đai 14
Tài chính - Ngân hàng 14
Địa chất học 14
Địa kỹ thuật xây dựng 14
Công nghệ kỹ thuật hóa học - CNTT 15

- Các ngành tuyển sinh của hệ Đại học tại Vũng Tàu đều có điểm chuẩn trúng tuyển từ 14 điểm.

Điểm chuẩn năm 2018 trường ĐH Mỏ địa chất

Mã ngành Tên ngành Điểm xét tuyển
7340101 Quản trị kinh doanh 14.00
7340301 Kế toán 14.00
7480201 Công nghệ thông tin 14.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 15.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí 14.00
7520201 Kỹ thuật điện 14.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 16.00
7520320 Kỹ thuật môi trường 14.00
7520501 Kỹ thuật địa chất 14.00
7520502 Kỹ thuật địa vật lý 15.00
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 14.00
7520601 Kỹ thuật mỏ 14.00
7520604 Kỹ thuật dầu khí 15.00
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 14.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng 14.00
7850103 Quản lý đất đai 14.00

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2017:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 16
7340301 Kế toán A00; A01; D01 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 16.5
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; D07 17
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01 15.5
7520201 Kỹ thuật điện A00; A01 17.99
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01 17.99
7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 16
7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01; A04; A06 15.5
7520502 Kỹ thuật địa vật lý A00; A01 17
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; A01; C01; D01 15.5
7520601 Kỹ thuật mỏ A00; A01; D01 15.5
7520604 Kỹ thuật dầu khí A00; A01 17
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; A01; D01 15.5
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07 15.5
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15.5

Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành năm học 2019
Đại học Mỏ Địa chất

Chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh vào trường như sau:

Ngành Xét theo phương thức 1,3,4 Xét học bạ
Quản trị kinh doanh 300 40
Kế toán 300 40
Công nghệ thông tin 400 10
Công nghệ kỹ thuật hoá học 30 10
Kỹ thuật cơ khí 120 40
Kỹ thuật điện 120 40
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 70 10
Kỹ thuật môi trường 40 40
Kỹ thuật địa chất 30 20
Kỹ thuật địa vật lý 20 10
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 80 30
Kỹ thuật mỏ 80 40
Kỹ thuật dầu khí 80 40
Kỹ thuật tuyển khoáng 20 20
Kỹ thuật xây dựng 80 40
Quản lý đất đai 80 30
Tài chính - Ngân hàng 80 40
Địa chất học 20 10
Địa kỹ thuật xây dựng 20 20
Công nghệ kỹ thuật hóa học - CNTT 30 10

Các phương thức tuyển sinh như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2019

- Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2019;

- Điểm các môn thi không nhân hệ số;

Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.

- Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 3 học kỳ (Lớp 11, và học kỳ 1 lớp 12).

- Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;

- Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 3 học kỳ THPT: lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên;

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế.

Phương thức 4: Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/06/2019) đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450 trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi THPTQG năm 2019 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường trừ môn thi Tiếng Anh, đạt từ 10 điểm trở lên, trong đó có môn thi Toán.

Hiền Phạm (Tổng hợp)
Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM