Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Trãi năm 2022

Xuất bản ngày 16/09/2022 - Tác giả:

Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Trãi năm học 2022/2023 chi tiết các ngành dành cho các em học sinh lớp 12 và phụ huynh tham khảo.

Trường Đại học Nguyễn Trãi được thành lập theo Quyết định số 183/QĐ-TTg ngày 05/02/2008 của Thủ tướng chính phủ và chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Định hướng trở thành một trong những trường Đại học hàng đầu của Việt Nam và khu vực thông qua việc hợp tác đào tạo, kế thừa kinh nghiệm của các Trường đại học lớn và áp dụng thành công các mô hình, chương trình đào tạo theo chuẩn tiên tiến trên thế giới, sớm hoàn thành mục tiêu trở thành trường Đại học đẳng cấp quốc tế.

  • Địa chỉ: Số 28A Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội
  • Hotline: 0981924302
  • Email: daihocnguyentrai@gmail.com
  • Website: daihocnguyentrai.edu.vn

Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi 2022

Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Trãi năm 2022

Điểm chuẩn tuyển sinh 2020 của Đại Học Nguyễn Trãi sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi 2019

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.5
7320108 Quan hệ công chúng 15.5
7340101 Quản trị kinh doanh 16.5
7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.5
7340301 Kế toán 15.55
7480201 Công nghệ thông tin 16
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15
7210403 Thiết kế đồ họa 17.1
7580101 Kiến trúc 15.2
7580108 Thiết kế nội thất 15.2

Điểm chuẩn năm 2018 trường Đại học Nguyễn Trãi

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa C01, C03, C04, C09 14
7220209 Ngôn ngữ Nhật A01, C00, D01, D63 14
7220209 Ngôn ngữ Hàn A01, C00, D01, D63 14
7220209 Ngôn ngữ Anh A01, C00, D01, D63 14
7220209 Quốc tế học A01, C00, D01, D63 14
7320108 Quan hệ công chúng C12, C19; C00; D01 14
7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; A07, C04 14
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; D01; A07, C04 14
7340301 Kế toán A00; D01; A07, C04 14
7480201 Công nghệ thông tin A01, A00, D01, A07 14
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, C01, C04, A07 14
7520320 Kỹ thuật môi trường B00, B01, B02, B03 14
7580101 Kiến trúc A00, A01, A03, A07 14
7580108 Thiết kế nội thất C01, C03, C04, C09 14

P/S: Xét tuyển học bạ 18 điểm.

Điểm chuẩn năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7320108 Quan hệ công chúng C00;D01 15.5
7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01 15.5
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; D01 15.5
7340301 Kế toán A00; D01 15.5
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 15.5
7520320 Kỹ thuật môi trường B00 15.5

Điểm chuẩn năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01 15
7580102 Kiến trúc H00; H01; V00 15
7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 15
7360708 Quan hệ công chúng. C00; C07; D01; D14 15
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01 15
7210405 Thiết kế nội thất H00; H01; V00 15
7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00 15

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi chi tiết các ngành mà các em cần tham khảo, mong rằng nội dung này sẽ giúp ích với các em và quý vị phụ huynh trong việc lựa chọn thông tin tuyển sinh của trường.

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM